«Sự phản bội trong» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Sự phản bội trong (ختر) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

ختر
Khtr
Sự phản bội trong
Gốc: خ - ت - ر
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Sự phản bội trong

Al-khatr : la trahison dans laquelle l'homme s'affaiblit et se brise à cause de son effort de dissimulation.

Allah dit : « Tout traître (khattâr) ingrat » (Luqmân : 32).

Le traître cache sa trahison tout en affichant la loyauté.

Sự phản bội trong trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Luqman : 32 Meccan
﴿وَإِذَا غَشِيَهُم مَّوْجٌ كَٱلظُّلَلِ دَعَوُا۟ ٱللَّهَ مُخْلِصِينَ لَهُ ٱلدِّينَ فَلَمَّا نَجَّىٰهُمْ إِلَى ٱلْبَرِّ فَمِنْهُم مُّقْتَصِدٌ وَمَا يَجْحَدُ بِـَٔايَٰتِنَآ إِلَّا كُلُّ خَتَّارٍ كَفُورٍ
Quand une vague les recouvre comme des ombres, ils invoquent Allah, vouant leur culte exclusivement à Lui; et lorsqu'Il les sauve, en les ramenant vers la terre ferme, certains d'entre eux deviennent réticents; mais, seul le grand traître et le grand ingrat renient Nos signes.

Các từ có cùng gốc với Sự phản bội trong

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 1.9 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng rằm sau 13 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất