«sụp đổ» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ sụp đổ (تعس) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

تعس
TʿS
sụp đổ
Gốc: ت - ع - س
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa sụp đổ

Al-ta's : ne pas se relever d'une chute et s'effondrer vers le bas.

On dit 'ta'isa' quand quelqu'un trébuche sans se relever.

Allah dit : « Malheur à eux (fa-ta'san lahum) » (Muhammad : 8).

C'est une invocation de ruine contre les mécréants, souhaitant qu'ils ne se relèvent jamais de leur chute.

sụp đổ trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah Muhammad : 8 Medinan
﴿وَٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ فَتَعْسًا لَّهُمْ وَأَضَلَّ أَعْمَٰلَهُمْ
Et quant à ceux qui ont mécru, il y aura un malheur pour eux, et Il rendra leurs œuvres vaines.

Các từ có cùng gốc với sụp đổ

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.6 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
الله أكبر Allah vĩ đại nhất