«thừa kế» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ thừa kế (ترث) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

ترث
Trth
thừa kế
Gốc: ت - ر - ث
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa thừa kế

Allah dit : « Et vous dévorez l'héritage (al-turâth) » (Al-Fajr : 19).

Son origine est 'wirâth', du verbe 'waritha' (hériter).

Le tâ' remplace le wâw.

L'héritage désigne les biens transmis des morts aux vivants.

Le Coran critique ceux qui dévorent l'héritage des orphelins et des faibles.

thừa kế trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Fajr : 19 Meccan
﴿وَتَأْكُلُونَ ٱلتُّرَاثَ أَكْلًۭا لَّمًّۭا
qui dévorez l'héritage avec une avidité vorace,

Các từ có cùng gốc với thừa kế

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.5 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah