«Tiếng xưa trong thời» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Tiếng xưa trong thời (عتق) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

عتق
ʿTq
Tiếng xưa trong thời
Gốc: ع - ت - ق
Luật học (fiqh) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Tiếng xưa trong thời

Al-'atiq : l'ancien en temps, en lieu ou en rang.

C'est pourquoi on appelle la Ka'ba al-bayt al-'atiq.

Le Très-Haut dit : 'Qu'ils fassent le tour de la Maison antique' (Al-Hajj 29).

L'affranchissement d'un esclave s'appelle aussi 'itq car il le libère de l'ancienne servitude.

Tiếng xưa trong thời trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 0 Medinan: 2
Surah Al-Hajj : 29 Medinan
﴿ثُمَّ لْيَقْضُوا۟ تَفَثَهُمْ وَلْيُوفُوا۟ نُذُورَهُمْ وَلْيَطَّوَّفُوا۟ بِٱلْبَيْتِ ٱلْعَتِيقِ
Puis qu'ils mettent fin à leurs interdits (qu'ils nettoient leurs corps), qu'ils remplissent leurs vœux, et qu'ils fassent les circuits autour de l'Antique Maison».
Surah Al-Hajj : 33 Medinan
﴿لَكُمْ فِيهَا مَنَٰفِعُ إِلَىٰٓ أَجَلٍ مُّسَمًّى ثُمَّ مَحِلُّهَآ إِلَى ٱلْبَيْتِ ٱلْعَتِيقِ
[De ces bêtes-là] vous tirez des avantages jusqu'à un terme fixé; puis son lieu d'immolation est auprès de l'Antique Maison.

Các từ có cùng gốc với Tiếng xưa trong thời

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2.4 / 29.5
Độ sáng 7%
Trăng rằm sau 12 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah