«trần truồng» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ trần truồng (عرى) trong Kinh Qur'an, với 3 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

عرى
ʿRā
trần truồng
Gốc: ع - ر
ngôn ngữ Kinh Qur'an 3 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa trần truồng

On dit : 'ariya min thawbihi ya'ra, il est 'arin et 'uryan (nu).

Le Très-Haut dit : 'Tu n'auras pas faim ni ne seras nu' (Ta-Ha 118). 'L'anse la plus solide' (Al-Baqara 256).

L'anse est ce par quoi on saisit une chose.

trần truồng trong Kinh Qur'an (3)

Meccan: 3 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Ta-Ha 1
As-Saffat 1
Al-Qalam 1
Surah Ta-Ha : 118 Meccan
﴿إِنَّ لَكَ أَلَّا تَجُوعَ فِيهَا وَلَا تَعْرَىٰ
Car tu n'y auras pas faim ni ne seras nu,
Surah As-Saffat : 145 Meccan
﴿فَنَبَذْنَٰهُ بِٱلْعَرَآءِ وَهُوَ سَقِيمٌ
Nous le jetâmes sur la terre nue, indisposé qu'il était.
Surah Al-Qalam : 49 Meccan
﴿لَّوْلَآ أَن تَدَٰرَكَهُۥ نِعْمَةٌ مِّن رَّبِّهِۦ لَنُبِذَ بِٱلْعَرَآءِ وَهُوَ مَذْمُومٌ
Si un bienfait de son Seigneur ne l'avait pas atteint, il aurait été rejeté honni sur une terre déserte,

Các từ có cùng gốc với trần truồng

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.7 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
أستغفر الله Tôi cầu xin sự tha thứ từ Allah