«trán» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ trán (جبه) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

جبه
Jbh
trán
Gốc: ج - ب - ه
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa trán

Al-jabha : l'endroit de la prosternation sur la tête, le front.

Allah dit : « Leurs fronts (jibâhuhum), leurs flancs et leurs dos en seront marqués » (At-Tawba : 35).

Ce verset décrit le châtiment de ceux qui thésaurisent l'or et l'argent sans payer la zakât.

trán trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah At-Tawba : 35 Medinan
﴿يَوْمَ يُحْمَىٰ عَلَيْهَا فِى نَارِ جَهَنَّمَ فَتُكْوَىٰ بِهَا جِبَاهُهُمْ وَجُنُوبُهُمْ وَظُهُورُهُمْ هَٰذَا مَا كَنَزْتُمْ لِأَنفُسِكُمْ فَذُوقُوا۟ مَا كُنتُمْ تَكْنِزُونَ
le jour où (ces trésors) seront portés à l'incandescence dans le feu de l'Enfer et qu'ils en seront cautérisés, front, flancs et dos: voici ce que vous avez thésaurisé pour vous-mêmes. Goûtez de ce que vous thésaurisiez.»

Các từ có cùng gốc với trán

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.5 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah