«trang bị» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ trang bị (جهز) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

جهز
Jhz
trang bị
Gốc: ج - ه - ز
Tín ngưỡng (aqida) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa trang bị

Allah dit : « Lorsqu'il les eut équipés (jahhazahum) de leurs provisions » (Yûsuf : 70).

Al-jahâz : ce qui est préparé en matière de nourriture et de provisions pour le voyage.

Joseph équipa ses frères de provisions pour leur retour en Canaan vers leur père Jacob.

trang bị trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Surah Yusuf : 59 Meccan
﴿وَلَمَّا جَهَّزَهُم بِجَهَازِهِمْ قَالَ ٱئْتُونِى بِأَخٍ لَّكُم مِّنْ أَبِيكُمْ أَلَا تَرَوْنَ أَنِّىٓ أُوفِى ٱلْكَيْلَ وَأَنَا۠ خَيْرُ ٱلْمُنزِلِينَ
Et quand il leur eut fourni leur provision, il dit: «Amenez-moi un frère que vous avez de votre père. Ne voyez-vous pas que je donne la pleine mesure et que je suis le meilleur des hôtes?
Surah Yusuf : 70 Meccan
﴿فَلَمَّا جَهَّزَهُم بِجَهَازِهِمْ جَعَلَ ٱلسِّقَايَةَ فِى رَحْلِ أَخِيهِ ثُمَّ أَذَّنَ مُؤَذِّنٌ أَيَّتُهَا ٱلْعِيرُ إِنَّكُمْ لَسَٰرِقُونَ
Puis, quand il leur eut fourni leurs provisions, il mit la coupe dans le sac de son frère. Ensuite un crieur annonça: «Caravaniers! vous êtes des voleurs».

Các từ có cùng gốc với trang bị

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.6 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
اللهم صل على محمد Ôi Allah, hãy ban phước cho Muhammad