«vu khống được thực» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ vu khống được thực (عضه) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

عضه
ʿḌh
vu khống được thực
Gốc: ع - ض - ه
Luật học (fiqh) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa vu khống được thực

Le Très-Haut dit : 'Ils ont fait du Coran des parties' (Al-Hijr 91), c'est-à-dire séparées.

L'expression peut aussi venir de 'idah (mensonge).

Diviser le Coran en acceptant certaines parties et rejetant d'autres est blâmable.

vu khống được thực trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Hijr : 91 Meccan
﴿ٱلَّذِينَ جَعَلُوا۟ ٱلْقُرْءَانَ عِضِينَ
ceux qui ont fait du Coran des fractions diverses, (pour créer des doutes).

Các từ có cùng gốc với vu khống được thực

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2.1 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng rằm sau 13 ngày
سبحان الله وبحمده Vinh quang và ca ngợi thuộc về Allah