«bắt chước» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ bắt chước (ضاهى) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

ضاهى
Ḍāhā
bắt chước
Gốc: ض - ه
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa bắt chước

Le Très-Haut dit : 'Ils imitent les paroles des mécréants d'antan' (At-Tawba 30).

Al-mudahah : l'imitation.

Quand les Juifs et les Chrétiens disent 'fils de Dieu', ils imitent les paroles des anciens polythéistes.

bắt chước trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah At-Tawba : 30 Medinan
﴿وَقَالَتِ ٱلْيَهُودُ عُزَيْرٌ ٱبْنُ ٱللَّهِ وَقَالَتِ ٱلنَّصَـٰرَى ٱلْمَسِيحُ ٱبْنُ ٱللَّهِ ۖ ذَٰلِكَ قَوْلُهُم بِأَفْوَٰهِهِمْ ۖ يُضَـٰهِـُٔونَ قَوْلَ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ مِن قَبْلُ ۚ قَـٰتَلَهُمُ ٱللَّهُ ۚ أَنَّىٰ يُؤْفَكُونَ
Les Juifs disent: «'Uzayr est fils d'Allah» et les Chrétiens disent: «Le Christ est fils d'Allah». Telle est leur parole provenant de leurs bouches. Ils imitent le dire des mécréants avant eux. Qu'Allah les anéantisse! Comment s'écartent-ils (de la vérité)?

Các từ có cùng gốc với bắt chước

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.5 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
سبحان الله وبحمده Vinh quang và ca ngợi thuộc về Allah