Đây là giờ cầu nguyện cho 16 thành phố ở vùng Arizona, United States, với tổng dân số khoảng 5 485 204 người. Các thành phố chính là Phoenix, Tucson, Miami, Mesa và Chandler.
Mục lục
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Arizona tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Phoenix 85001 | 04:30 | 12:30 | 16:09 | 19:05 | 20:25 |
| Tucson 85701 | 04:28 | 12:26 | 16:03 | 18:59 | 20:17 |
| Miami 85539 | 04:25 | 12:25 | 16:04 | 19:00 | 20:20 |
| Mesa 85201 | 04:29 | 12:29 | 16:08 | 19:04 | 20:23 |
| Chandler 85224 | 04:30 | 12:29 | 16:08 | 19:04 | 20:23 |
| Gilbert 72636 | 04:29 | 12:29 | 16:08 | 19:04 | 20:23 |
| Glendale 85301 | 04:30 | 12:31 | 16:10 | 19:06 | 20:25 |
| Scottsdale 85250 | 04:29 | 12:30 | 16:08 | 19:05 | 20:24 |
| Maryvale | 04:30 | 12:31 | 16:09 | 19:06 | 20:25 |
| Peoria 85345 | 04:30 | 12:31 | 16:10 | 19:06 | 20:25 |
| Spring Valley 91976 | 04:28 | 12:31 | 16:10 | 19:07 | 20:27 |
| Tempe 85280 | 04:30 | 12:30 | 16:08 | 19:05 | 20:24 |
| Deer Valley | 04:30 | 12:31 | 16:09 | 19:06 | 20:25 |
| Tempe Junction | 04:30 | 12:30 | 16:08 | 19:05 | 20:24 |
| Surprise 85374 | 04:31 | 12:31 | 16:10 | 19:07 | 20:26 |
Giờ cầu nguyện tại Arizona được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.