Đây là giờ cầu nguyện cho 16 thành phố ở vùng Arizona, United States, với tổng dân số khoảng 5 485 204 người. Các thành phố chính là Phoenix, Tucson, Miami, Mesa và Chandler.
Mục lục
Cập nhật lúc 28 tháng 6 2026 01h02
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Arizona tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Phoenix 85001 | 03:46 | 12:34 | 16:18 | 19:44 | 21:15 |
| Tucson 85701 | 03:46 | 12:29 | 16:10 | 19:36 | 21:05 |
| Miami 85539 | 03:41 | 12:29 | 16:13 | 19:39 | 21:10 |
| Mesa 85201 | 03:45 | 12:33 | 16:17 | 19:43 | 21:14 |
| Chandler 85224 | 03:45 | 12:33 | 16:16 | 19:42 | 21:13 |
| Gilbert 72636 | 03:45 | 12:33 | 16:16 | 19:42 | 21:13 |
| Glendale 85301 | 03:46 | 12:34 | 16:18 | 19:44 | 21:16 |
| Scottsdale 85250 | 03:45 | 12:33 | 16:17 | 19:43 | 21:15 |
| Maryvale | 03:46 | 12:34 | 16:18 | 19:44 | 21:16 |
| Peoria 85345 | 03:46 | 12:34 | 16:19 | 19:45 | 21:16 |
| Spring Valley 91976 | 03:42 | 12:34 | 16:20 | 19:46 | 21:19 |
| Tempe 85280 | 03:45 | 12:33 | 16:17 | 19:43 | 21:14 |
| Deer Valley | 03:45 | 12:34 | 16:18 | 19:44 | 21:16 |
| Tempe Junction | 03:45 | 12:33 | 16:17 | 19:43 | 21:14 |
| Surprise 85374 | 03:46 | 12:35 | 16:19 | 19:45 | 21:17 |
Giờ cầu nguyện tại Arizona được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.