Đây là giờ cầu nguyện cho 16 thành phố ở vùng Arizona, United States, với tổng dân số khoảng 5 485 204 người. Các thành phố chính là Phoenix, Tucson, Miami, Mesa và Chandler.
Mục lục
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Arizona tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Phoenix 85001 | 04:20 | 12:33 | 16:14 | 19:18 | 20:40 |
| Tucson 85701 | 04:18 | 12:28 | 16:08 | 19:12 | 20:32 |
| Miami 85539 | 04:15 | 12:28 | 16:09 | 19:13 | 20:35 |
| Mesa 85201 | 04:19 | 12:32 | 16:13 | 19:17 | 20:39 |
| Chandler 85224 | 04:19 | 12:32 | 16:13 | 19:17 | 20:39 |
| Gilbert 72636 | 04:19 | 12:32 | 16:13 | 19:17 | 20:39 |
| Glendale 85301 | 04:20 | 12:33 | 16:15 | 19:19 | 20:41 |
| Scottsdale 85250 | 04:19 | 12:32 | 16:14 | 19:18 | 20:40 |
| Maryvale | 04:20 | 12:33 | 16:15 | 19:19 | 20:41 |
| Peoria 85345 | 04:20 | 12:34 | 16:15 | 19:19 | 20:41 |
| Spring Valley 91976 | 04:17 | 12:33 | 16:16 | 19:20 | 20:43 |
| Tempe 85280 | 04:19 | 12:32 | 16:13 | 19:18 | 20:39 |
| Deer Valley | 04:19 | 12:33 | 16:15 | 19:19 | 20:41 |
| Tempe Junction | 04:19 | 12:32 | 16:14 | 19:18 | 20:39 |
| Surprise 85374 | 04:20 | 12:34 | 16:15 | 19:20 | 20:42 |
Giờ cầu nguyện tại Arizona được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.