Dưới đây là giờ cầu nguyện cho 22 thành phố tại Australia.
Cập nhật lúc 15 tháng 6 2026 02h06
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác tại Australia tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay:
Liên đoàn Hồi giáo Thế giới
Fajr: 18° | Isha: 17°
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Sydney | 04:57 | 11:57 | 15:07 | 17:37 | 18:52 |
| Melbourne | 05:22 | 12:22 | 15:27 | 17:58 | 19:17 |
| Brisbane | 04:49 | 11:50 | 15:06 | 17:35 | 18:46 |
| Perth | 05:13 | 12:13 | 15:13 | 17:44 | 19:09 |
| Perth | 05:18 | 12:18 | 15:31 | 18:00 | 19:14 |
| Adelaide | 05:18 | 12:17 | 15:26 | 17:56 | 19:12 |
| Gold Coast | 04:48 | 11:48 | 15:04 | 17:33 | 18:44 |
| Newcastle | 04:55 | 11:55 | 15:06 | 17:35 | 18:50 |
| Canberra | 05:06 | 12:05 | 15:14 | 17:44 | 19:00 |
| Central Coast | 05:17 | 12:17 | 15:18 | 17:49 | 19:13 |
| Sunshine Coast | 04:50 | 11:50 | 15:07 | 17:37 | 18:47 |
| Geelong | 05:24 | 12:24 | 15:29 | 18:00 | 19:19 |
| Wollongong | 04:59 | 11:58 | 15:08 | 17:37 | 18:53 |
| Hobart | 05:12 | 12:12 | 15:10 | 17:42 | 19:08 |
| Ipswich | 04:51 | 11:51 | 15:07 | 17:37 | 18:47 |
Tìm giờ cầu nguyện cho 528 sân bay tại Australia: