Đây là giờ cầu nguyện cho 46 thành phố ở vùng Jawa Barat, Indonesia, với tổng dân số khoảng 16 459 199 người. Các thành phố chính là Bekasi, Bandung, Depok, Bogor và Tasikmalaya.
Mục lục
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Jawa Barat tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Bekasi | 04:49 | 11:57 | 15:19 | 17:57 | 19:01 |
| Bandung 54317 | 04:48 | 11:55 | 15:16 | 17:54 | 18:58 |
| Depok 44164 | 04:50 | 11:58 | 15:20 | 17:57 | 19:02 |
| Bogor 45257 | 04:51 | 11:58 | 15:20 | 17:57 | 19:02 |
| Tasikmalaya 39125 | 04:46 | 11:52 | 15:14 | 17:51 | 18:55 |
| Cimahi 44166 | 04:48 | 11:55 | 15:17 | 17:54 | 18:58 |
| Cibinong 16340 | 04:50 | 11:58 | 15:19 | 17:57 | 19:01 |
| Sukabumi 31356 | 04:50 | 11:58 | 15:19 | 17:56 | 19:01 |
| Cirebon | 04:44 | 11:51 | 15:13 | 17:50 | 18:54 |
| Cileungsir 46387 | 04:50 | 11:57 | 15:19 | 17:57 | 19:01 |
| Pasarkemis | 04:51 | 11:59 | 15:21 | 17:59 | 19:03 |
| Citeureup 16810 | 04:50 | 11:58 | 15:19 | 17:57 | 19:01 |
| Ciputat 45591 | 04:51 | 11:58 | 15:20 | 17:58 | 19:02 |
| Ciampea 16620 | 04:51 | 11:58 | 15:20 | 17:58 | 19:02 |
| Rengasdengklok | 04:48 | 11:56 | 15:18 | 17:56 | 19:00 |
A | B | C | G | I | K | L | P | S | T | W
Giờ cầu nguyện tại Jawa Barat được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.