Đây là giờ cầu nguyện cho 13 thành phố ở vùng Sumatera Utara, Indonesia, với tổng dân số khoảng 4 636 798 người. Các thành phố chính là Medan, Percut, Binjai, Pematangsiantar và Padangsidempuan.
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Sumatera Utara tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Medan | 05:11 | 12:32 | 15:53 | 18:43 | 19:48 |
| Percut 20371 | 05:10 | 12:31 | 15:52 | 18:42 | 19:47 |
| Binjai 24473 | 05:12 | 12:32 | 15:54 | 18:43 | 19:49 |
| Pematangsiantar | 05:10 | 12:30 | 15:52 | 18:40 | 19:45 |
| Padangsidempuan | 05:12 | 12:29 | 15:51 | 18:37 | 19:42 |
| Tanjungbalai | 05:07 | 12:27 | 15:49 | 18:37 | 19:42 |
| Sunggal 20128 | 05:11 | 12:32 | 15:53 | 18:43 | 19:48 |
| Perbaungan 21451 | 05:10 | 12:30 | 15:52 | 18:41 | 19:47 |
| Kisaran | 05:08 | 12:28 | 15:50 | 18:38 | 19:43 |
| Gunungsitoli | 05:18 | 12:36 | 15:58 | 18:44 | 19:49 |
| Tebingtinggi | 05:09 | 12:30 | 15:51 | 18:40 | 19:45 |
| Rantauprapat 21412 | 05:08 | 12:27 | 15:49 | 18:36 | 19:41 |
| Belawan 73961 | 05:11 | 12:32 | 15:53 | 18:43 | 19:48 |
Giờ cầu nguyện tại Sumatera Utara được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.