Đây là giờ cầu nguyện cho 17 thành phố ở vùng İstanbul, Turkey, với tổng dân số khoảng 21 317 588 người. Các thành phố chính là Istanbul, Bağcılar, Bahçelievler, Üsküdar và Esenler.
Mục lục
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở İstanbul tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Istanbul | 05:47 | 12:51 | 15:54 | 18:25 | 19:48 |
| Bağcılar | 05:47 | 12:50 | 15:53 | 18:24 | 19:48 |
| Bahçelievler 07050 | 05:47 | 12:50 | 15:53 | 18:24 | 19:47 |
| Üsküdar | 05:46 | 12:49 | 15:52 | 18:24 | 19:47 |
| Esenler 21700 | 05:46 | 12:50 | 15:53 | 18:24 | 19:47 |
| Sultangazi 34270 | 05:47 | 12:50 | 15:53 | 18:25 | 19:48 |
| Maltepe 03700 | 05:45 | 12:49 | 15:52 | 18:23 | 19:46 |
| Ataşehir | 05:45 | 12:49 | 15:52 | 18:23 | 19:46 |
| Şişli 34381 | 05:46 | 12:49 | 15:52 | 18:24 | 19:47 |
| Zeytinburnu | 05:46 | 12:50 | 15:53 | 18:24 | 19:47 |
| Sultanbeyli | 05:45 | 12:48 | 15:51 | 18:23 | 19:46 |
| Sancaktepe 69000 | 05:45 | 12:48 | 15:52 | 18:23 | 19:46 |
| Esenyurt 07800 | 05:47 | 12:51 | 15:54 | 18:25 | 19:48 |
| Arnavutköy 34345 | 05:47 | 12:50 | 15:53 | 18:25 | 19:48 |
| Başakşehir 34480 | 05:47 | 12:50 | 15:53 | 18:24 | 19:48 |
Giờ cầu nguyện tại İstanbul được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.