Đây là giờ cầu nguyện cho 17 thành phố ở vùng İstanbul, Turkey, với tổng dân số khoảng 21 317 588 người. Các thành phố chính là Istanbul, Bağcılar, Bahçelievler, Üsküdar và Esenler.
Mục lục
Cập nhật lúc 13 tháng 7 2026 17h26
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở İstanbul tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Istanbul | 03:50 | 13:12 | 17:10 | 20:37 | 22:24 |
| Bağcılar | 03:50 | 13:11 | 17:09 | 20:36 | 22:23 |
| Bahçelievler 07050 | 03:50 | 13:11 | 17:09 | 20:36 | 22:23 |
| Üsküdar | 03:49 | 13:10 | 17:09 | 20:35 | 22:23 |
| Esenler 21700 | 03:49 | 13:11 | 17:09 | 20:36 | 22:24 |
| Sultangazi 34270 | 03:49 | 13:11 | 17:10 | 20:37 | 22:25 |
| Maltepe 03700 | 03:49 | 13:10 | 17:08 | 20:34 | 22:22 |
| Ataşehir | 03:49 | 13:10 | 17:08 | 20:35 | 22:22 |
| Şişli 34381 | 03:48 | 13:10 | 17:09 | 20:36 | 22:23 |
| Zeytinburnu | 03:49 | 13:11 | 17:09 | 20:36 | 22:23 |
| Sultanbeyli | 03:48 | 13:09 | 17:08 | 20:34 | 22:21 |
| Sancaktepe 69000 | 03:48 | 13:09 | 17:08 | 20:34 | 22:22 |
| Esenyurt 07800 | 03:50 | 13:12 | 17:10 | 20:37 | 22:24 |
| Arnavutköy 34345 | 03:49 | 13:11 | 17:10 | 20:37 | 22:25 |
| Başakşehir 34480 | 03:49 | 13:11 | 17:10 | 20:36 | 22:24 |
Giờ cầu nguyện tại İstanbul được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.