Đây là giờ cầu nguyện cho 28 thành phố ở vùng Wisconsin, United States, với tổng dân số khoảng 9 322 512 người. Các thành phố chính là Brooklyn, Columbus, Nashville, Portland và Milwaukee.
Mục lục
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Wisconsin tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Brooklyn 36429 | 05:18 | 12:48 | 16:06 | 18:45 | 20:11 |
| Columbus 71831 | 05:16 | 12:46 | 16:04 | 18:44 | 20:10 |
| Nashville 71852 | 05:13 | 12:46 | 16:02 | 18:43 | 20:13 |
| Portland 71663 | 05:23 | 12:54 | 16:11 | 18:51 | 20:18 |
| Milwaukee 53201 | 05:12 | 12:42 | 16:00 | 18:39 | 20:05 |
| Cleveland 35049 | 05:10 | 12:41 | 15:58 | 18:38 | 20:06 |
| Madison 35756 | 05:18 | 12:48 | 16:06 | 18:45 | 20:11 |
| Glendale 85301 | 05:12 | 12:42 | 16:00 | 18:39 | 20:05 |
| Richmond 94801 | 05:16 | 12:45 | 16:03 | 18:43 | 20:08 |
| Fontana 92331 | 05:15 | 12:45 | 16:03 | 18:42 | 20:07 |
| Rochester 62563 | 05:14 | 12:43 | 16:01 | 18:41 | 20:06 |
| Spring Valley 91976 | 05:27 | 12:59 | 16:15 | 18:56 | 20:25 |
| Salem 36874 | 05:13 | 12:43 | 16:01 | 18:40 | 20:05 |
| Lancaster 93534 | 05:24 | 12:53 | 16:11 | 18:50 | 20:16 |
| Hayward 94540 | 05:22 | 12:56 | 16:11 | 18:53 | 20:23 |
A | B | C | E | G | H | I | J | M
Giờ cầu nguyện tại Wisconsin được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.