«Bánh mì» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Bánh mì (خبز) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

خبز
Khbz
Bánh mì
Gốc: خ - ب - ز
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Bánh mì

Al-khubz (le pain) est connu.

Allah dit, citant le compagnon de prison de Joseph : « Je porte sur ma tête du pain (khubzan) » (Yûsuf : 36).

Le rêve du boulanger annonçait sa crucifixion et les oiseaux mangeant de sa tête.

Bánh mì trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Yusuf : 36 Meccan
﴿وَدَخَلَ مَعَهُ ٱلسِّجْنَ فَتَيَانِ قَالَ أَحَدُهُمَآ إِنِّىٓ أَرَىٰنِىٓ أَعْصِرُ خَمْرًا وَقَالَ ٱلْءَاخَرُ إِنِّىٓ أَرَىٰنِىٓ أَحْمِلُ فَوْقَ رَأْسِى خُبْزًا تَأْكُلُ ٱلطَّيْرُ مِنْهُ نَبِّئْنَا بِتَأْوِيلِهِۦٓ إِنَّا نَرَىٰكَ مِنَ ٱلْمُحْسِنِينَ
Deux valets entrèrent avec lui en prison. L'un d'eux dit: «Je me voyais [en rêve] pressant du raisin...» Et l'autre dit: «Et moi, je me voyais portant sur ma tête du pain dont les oiseaux mangeaient. Apprends-nous l'interprétation (de nos rêves), nous te voyons au nombre des bienfaisants».

Các từ có cùng gốc với Bánh mì

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.6 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
أستغفر الله Tôi cầu xin sự tha thứ từ Allah