«thất bại của yêu» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ thất bại của yêu (خاب) trong Kinh Qur'an, với 4 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

خاب
Khāb
thất bại của yêu
Gốc: خ - ب
ngôn ngữ Kinh Qur'an 4 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa thất bại của yêu

Al-khayba : l'échec de la demande.

Allah dit : « Et tout tyran obstiné a échoué (khâba) » (Ibrâhîm : 15).

L'échec est le sort de ceux qui s'opposent à Allah et à Ses messagers.

Leurs efforts sont vains et leurs espoirs déçus.

thất bại của yêu trong Kinh Qur'an (4)

Meccan: 4 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Ta-Ha 2
Ibrahim 1
Ash-Shams 1
Surah Ibrahim : 15 Meccan
﴿وَٱسْتَفْتَحُوا۟ وَخَابَ كُلُّ جَبَّارٍ عَنِيدٍۢ
Et ils demandèrent [à Allah] la victoire. Et tout tyran insolent fut déçu.
Surah Ta-Ha : 61 Meccan
﴿قَالَ لَهُم مُّوسَىٰ وَيْلَكُمْ لَا تَفْتَرُوا۟ عَلَى ٱللَّهِ كَذِبًۭا فَيُسْحِتَكُم بِعَذَابٍۢ ۖ وَقَدْ خَابَ مَنِ ٱفْتَرَىٰ
Moïse leur dit: «Malheur à vous! Ne forgez pas de mensonge contre Allah: sinon par un châtiment Il vous anéantira. Celui qui forge (un mensonge) est perdu».
Surah Ta-Ha : 111 Meccan
﴿۞ وَعَنَتِ ٱلْوُجُوهُ لِلْحَىِّ ٱلْقَيُّومِ ۖ وَقَدْ خَابَ مَنْ حَمَلَ ظُلْمًۭا
Et les visages s'humilieront devant Le Vivant, Celui qui subsiste par Lui-même «al-Qayyûm», et malheureux sera celui qui [se présentera devant Lui] chargé d'une iniquité.
Surah Ash-Shams : 10 Meccan
﴿وَقَدْ خَابَ مَن دَسَّىٰهَا
Et est perdu, certes, celui qui la corrompt.

Các từ có cùng gốc với thất bại của yêu

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2.3 / 29.5
Độ sáng 6%
Trăng rằm sau 12 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah