«trốn tránh» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ trốn tránh (خبء) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

خبء
Khbʾ
trốn tránh
Gốc: خ - ب
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa trốn tránh

Allah dit : « Il fait sortir le caché (al-khab') » (An-Naml : 25).

Cela se dit de tout ce qui est thésaurisé et caché.

L'eau de pluie dans les nuages est un khab', ainsi que les plantes dans la terre.

Allah fait sortir ce qui est caché dans les cieux et la terre.

trốn tránh trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah An-Naml : 25 Meccan
﴿أَلَّا يَسْجُدُوا۟ لِلَّهِ ٱلَّذِى يُخْرِجُ ٱلْخَبْءَ فِى ٱلسَّمَـٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضِ وَيَعْلَمُ مَا تُخْفُونَ وَمَا تُعْلِنُونَ
Que ne se prosternent-ils devant Allah qui fait sortir ce qui est caché dans les cieux et la terre, et qui sait ce que vous cachez et aussi ce que vous divulguez?

Các từ có cùng gốc với trốn tránh

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.6 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
لا حول ولا قوة إلا بالله Không có sức mạnh hay quyền năng nào ngoài Allah