«bón phân» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ bón phân (لقح) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

لقح
Lqḥ
bón phân
Gốc: ل - ق - ح
Luật học (fiqh) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa bón phân

Al-Laqh désigne la fécondation.

Le Très-Haut dit : 'Et Nous avons envoyé les vents fécondants' (Al-Hijr 22), c'est-à-dire qui portent le pollen et fécondent.

Al-lawâqih sont les vents qui fécondent les nuages ou les arbres.

bón phân trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Hijr : 22 Meccan
﴿وَأَرْسَلْنَا ٱلرِّيَٰحَ لَوَٰقِحَ فَأَنزَلْنَا مِنَ ٱلسَّمَآءِ مَآءً فَأَسْقَيْنَٰكُمُوهُ وَمَآ أَنتُمْ لَهُۥ بِخَٰزِنِينَ
Et Nous envoyons les vents fécondants; et Nous faisons alors descendre du ciel une eau dont Nous vous abreuvons et que vous n'êtes pas en mesure de conserver.

Các từ có cùng gốc với bón phân

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2.2 / 29.5
Độ sáng 5%
Trăng rằm sau 13 ngày
سبحان الله Vinh quang thuộc về Allah