«bùng cháy ngọn lửa» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ bùng cháy ngọn lửa (شعل) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

شعل
ShʿL
bùng cháy ngọn lửa
Gốc: ش - ع - ل
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa bùng cháy ngọn lửa

Ash-sha'l : l'embrasement du feu.

On dit : une flamme de feu.

Ash'altu an-nar : j'ai allumé le feu.

Le Très-Haut dit : 'Et ma tête s'est enflammée de cheveux blancs' (Maryam 4), une métaphore pour les cheveux blancs qui se répandent comme le feu.

bùng cháy ngọn lửa trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Maryam : 4 Meccan
﴿قَالَ رَبِّ إِنِّى وَهَنَ ٱلْعَظْمُ مِنِّى وَٱشْتَعَلَ ٱلرَّأْسُ شَيْبًا وَلَمْ أَكُنۢ بِدُعَآئِكَ رَبِّ شَقِيًّا
et dit: «O mon Seigneur, mes os sont affaiblis et ma tête s'est enflammée de cheveux blancs. [Cependant], je n'ai jamais été malheureux [déçu] en te priant, ô mon Seigneur.

Các từ có cùng gốc với bùng cháy ngọn lửa

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.5 / 29.5
Độ sáng 2%
Trăng rằm sau 13 ngày
اللهم صل على محمد Ôi Allah, hãy ban phước cho Muhammad