«cháy hơi thở lửa» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ cháy hơi thở lửa (لفح) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

لفح
Lfḥ
cháy hơi thở lửa
Gốc: ل - ف - ح
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa cháy hơi thở lửa

Al-Lafh désigne le souffle brûlant du feu sur le visage.

Le Très-Haut dit : 'Le Feu brûlera leurs visages' (Al-Mu'minun 104).

Lafahat an-nâr wajhahu signifie le feu a brûlé son visage.

C'est la brûlure intense.

cháy hơi thở lửa trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Mu'minun : 104 Meccan
﴿تَلْفَحُ وُجُوهَهُمُ ٱلنَّارُ وَهُمْ فِيهَا كَٰلِحُونَ
Le feu brûlera leurs visages et ils auront les lèvres crispées.

Các từ có cùng gốc với cháy hơi thở lửa

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.7 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất