«Dḥā» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Dḥā (دحا) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

دحا
Dḥā
Gốc: د - ح
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Dḥā

Allah dit : « Et la terre, après cela, Il l'a étendue (dahâhâ) » (An-Nâzi'ât : 30).

Dahâ : étendre, aplatir.

Allah a étendu la terre pour qu'elle soit habitable, y faisant jaillir l'eau et pousser la végétation.

Dḥā trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah An-Nazi'at : 30 Meccan
﴿وَٱلْأَرْضَ بَعْدَ ذَٰلِكَ دَحَىٰهَآ
Et quant à la terre, après cela, Il l'a étendue:

Các từ có cùng gốc với Dḥā

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
الله أكبر Allah vĩ đại nhất