«Dhm» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Dhm (دهم) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

دهم
Dhm
Gốc: د - ه - م
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Dhm

Al-duhma : la noirceur de la nuit.

On l'utilise aussi pour la noirceur des chevaux et des troupeaux.

La nuit noire est 'dahma'.

L'armée nombreuse et noire par son intensité est aussi 'dahmâ'.

Allah mentionne les nuits et leurs obscurités.

Dhm trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Ar-Rahman : 64 Meccan
﴿مُدْهَآمَّتَانِ
Ils sont d'un vert sombre.

Các từ có cùng gốc với Dhm

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
الله أكبر Allah vĩ đại nhất