«Ghsq» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Ghsq (غسق) trong Kinh Qur'an, với 4 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

غسق
Ghsq
Gốc: غ - س - ق
Tín ngưỡng (aqida) 4 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Ghsq

Ghasaq al-layl : l'intensité de son obscurité.

Le Très-Haut dit : 'jusqu'à l'obscurité de la nuit' (Al-Isra 78).

Le temps de la prière du soir s'étend jusqu'à l'obscurité totale.

La nuit sombre est un signe de la création divine.

Ghsq trong Kinh Qur'an (4)

Meccan: 4 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Isra 1
Sad 1
An-Naba 1
Al-Falaq 1
Surah Al-Isra : 78 Meccan
﴿أَقِمِ ٱلصَّلَوٰةَ لِدُلُوكِ ٱلشَّمْسِ إِلَىٰ غَسَقِ ٱلَّيْلِ وَقُرْءَانَ ٱلْفَجْرِ إِنَّ قُرْءَانَ ٱلْفَجْرِ كَانَ مَشْهُودًا
Accomplis la Salât au déclin du soleil jusqu'à l'obscurité de la nuit, et [fais] aussi la Lecture à l'aube, car la Lecture à l'aube a des témoins.
Surah Sad : 57 Meccan
﴿هَٰذَا فَلْيَذُوقُوهُ حَمِيمٌ وَغَسَّاقٌ
Voilà! Qu'ils y goûtent: eau bouillante et eau purulente,
Surah An-Naba : 25 Meccan
﴿إِلَّا حَمِيمًا وَغَسَّاقًا
Hormis une eau bouillante et un pus
Surah Al-Falaq : 3 Meccan
﴿وَمِن شَرِّ غَاسِقٍ إِذَا وَقَبَ
contre le mal de l'obscurité quand elle s'approfondit,

Các từ có cùng gốc với Ghsq

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah