«Sāq» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Sāq (ساق) trong Kinh Qur'an, với 3 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

ساق
Sāq
Gốc: س - ق
Tín ngưỡng (aqida) 3 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 3 phút đọc

Định nghĩa Sāq

Sawq al-ibil : rassembler et pousser les chameaux.

On dit : Je les ai poussés et ils ont suivi.

As-sayiqa : ce qui est poussé devant soi.

Le Très-Haut dit : 'Et le ciel sera amené' (Az-Zumar 71) : les gens du Paradis y seront conduits honorablement.

As-saq : la jambe. 'Quand la jambe s'entrelacera avec la jambe' (Al-Qiyama 29) désigne l'agonie.

Sāq trong Kinh Qur'an (3)

Meccan: 3 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
An-Naml 1
Al-Qalam 1
Al-Qiyama 1
Surah An-Naml : 44 Meccan
﴿قِيلَ لَهَا ٱدْخُلِى ٱلصَّرْحَ ۖ فَلَمَّا رَأَتْهُ حَسِبَتْهُ لُجَّةًۭ وَكَشَفَتْ عَن سَاقَيْهَا ۚ قَالَ إِنَّهُۥ صَرْحٌۭ مُّمَرَّدٌۭ مِّن قَوَارِيرَ ۗ قَالَتْ رَبِّ إِنِّى ظَلَمْتُ نَفْسِى وَأَسْلَمْتُ مَعَ سُلَيْمَـٰنَ لِلَّهِ رَبِّ ٱلْعَـٰلَمِينَ
On lui dit: «Entre dans le palais». Puis, quand elle le vit, elle le prit pour de l'eau profonde et elle se découvrit les jambes. Alors, [Salomon] lui dit: «Ceci est un palais pavé de cristal». - Elle dit: «Seigneur, je me suis fait du tort à moi-même: Je me soumets avec Salomon à Allah, Seigneur de l'univers».
Surah Al-Qalam : 42 Meccan
﴿يَوْمَ يُكْشَفُ عَن سَاقٍۢ وَيُدْعَوْنَ إِلَى ٱلسُّجُودِ فَلَا يَسْتَطِيعُونَ
Le jour où ils affronteront les horreurs [du Jugement] et où ils seront appelés à la Prosternation mais ils ne le pourront pas.
Surah Al-Qiyama : 29 Meccan
﴿وَٱلْتَفَّتِ ٱلسَّاقُ بِٱلسَّاقِ
et que la jambe s'enlace à la jambe,

Các từ có cùng gốc với Sāq

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
سبحان الله وبحمده Vinh quang và ca ngợi thuộc về Allah