«Ghyḍ» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Ghyḍ (غيض) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

غيض
Ghyḍ
Gốc: غ - ض
ngôn ngữ Kinh Qur'an 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Ghyḍ

Ghâda ash-shay' wa ghâdahu ghayruhu : comme naqasa (diminuer) et naqasahu ghayruhu (quelqu'un d'autre l'a diminué).

Le Très-Haut dit : 'Et l'eau fut résorbée' (Hud 44), c'est-à-dire diminuée et absorbée.

Et : 'Ce que les matrices laissent échapper ou gardent' (Ar-Ra'd 8), c'est-à-dire ce qui diminue ou augmente.

Ghyḍ trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 1 Medinan: 1
Phân phối các câu thơ của surah
Hud 1
Ar-Ra'd 1
Surah Hud : 44 Meccan
﴿وَقِيلَ يَٰٓأَرْضُ ٱبْلَعِى مَآءَكِ وَيَٰسَمَآءُ أَقْلِعِى وَغِيضَ ٱلْمَآءُ وَقُضِىَ ٱلْأَمْرُ وَٱسْتَوَتْ عَلَى ٱلْجُودِىِّ وَقِيلَ بُعْدًا لِّلْقَوْمِ ٱلظَّٰلِمِينَ
Et il fut dit: «O terre, absorbe ton eau! Et toi, ciel, cesse [de pleuvoir]!» L'eau baissa, l'ordre fut exécuté et l'arche s'installa sur le Jûdi, et il fut dit: «Que disparaissent les gens pervers»!
Surah Ar-Ra'd : 8 Medinan
﴿ٱللَّهُ يَعْلَمُ مَا تَحْمِلُ كُلُّ أُنثَىٰ وَمَا تَغِيضُ ٱلْأَرْحَامُ وَمَا تَزْدَادُ وَكُلُّ شَىْءٍ عِندَهُۥ بِمِقْدَارٍ
Allah sait ce que porte chaque femelle, et de combien la période de gestation dans la matrice est écourtée ou prolongée. Et toute chose a auprès de Lui sa mesure.

Các từ có cùng gốc với Ghyḍ

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.7 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
حسبنا الله ونعم الوكيل Allah là đủ cho chúng ta, Người bảo vệ tốt nhất