«hủy diệt vì» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ hủy diệt vì (وبق) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

وبق
Wbq
hủy diệt vì
Gốc: ب - ق
ngôn ngữ Kinh Qur'an 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa hủy diệt vì

Al-Wabq désigne la destruction.

Le Très-Haut dit : 'Ils ont péri à cause de ce qu'ils ont acquis' (Al-Kahf 52).

Wabiqa signifie périr.

Al-mûbiq est le pécheur qui périt.

Al-mûbiqât sont les péchés destructeurs.

hủy diệt vì trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Al-Kahf 1
Ash-Shura 1
Surah Al-Kahf : 52 Meccan
﴿وَيَوْمَ يَقُولُ نَادُوا۟ شُرَكَآءِىَ ٱلَّذِينَ زَعَمْتُمْ فَدَعَوْهُمْ فَلَمْ يَسْتَجِيبُوا۟ لَهُمْ وَجَعَلْنَا بَيْنَهُم مَّوْبِقًا
Et le jour où Il dira: «Appelez ceux que vous prétendiez être Mes associés». Ils les invoqueront; mais eux ne leur répondront pas, Nous aurons placé entre eux une vallée de perdition.
Surah Ash-Shura : 34 Meccan
﴿أَوْ يُوبِقْهُنَّ بِمَا كَسَبُوا۟ وَيَعْفُ عَن كَثِيرٍ
Ou bien, Il les détruit en punition de ce qu'ils ont acquis [comme péchés]. Cependant, Il pardonne beaucoup.

Các từ có cùng gốc với hủy diệt vì

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2.3 / 29.5
Độ sáng 6%
Trăng rằm sau 12 ngày
أستغفر الله Tôi cầu xin sự tha thứ từ Allah