«Jdhw» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Jdhw (جذو) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

جذو
Jdhw
Gốc: ج - ذ
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Jdhw

Al-jadhwa et al-jidhwa : ce qui reste du bois après l'embrasement, la braise.

Le pluriel est 'jidhâ'.

Allah dit : « Ou une braise (jidhwa) du feu » (Al-Qasas : 29).

Moïse dit cela à sa famille, cherchant du feu dans la nuit, avant de rencontrer Allah au buisson ardent.

Jdhw trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Qasas : 29 Meccan
﴿فَلَمَّا قَضَىٰ مُوسَى ٱلْأَجَلَ وَسَارَ بِأَهْلِهِۦٓ ءَانَسَ مِن جَانِبِ ٱلطُّورِ نَارًا قَالَ لِأَهْلِهِ ٱمْكُثُوٓا۟ إِنِّىٓ ءَانَسْتُ نَارًا لَّعَلِّىٓ ءَاتِيكُم مِّنْهَا بِخَبَرٍ أَوْ جَذْوَةٍ مِّنَ ٱلنَّارِ لَعَلَّكُمْ تَصْطَلُونَ
Puis, lorsque Moïse eut accompli la période convenue et qu'il se mit en route avec sa famille, il vit un feu du côté du Mont. Il dit à sa famille: «Demeurez ici. J'ai vu du feu. Peut-être vous en apporterai-je une nouvelle ou un tison de feu afin que vous vous réchauffiez».

Các từ có cùng gốc với Jdhw

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.8 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng non sau 2 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah