«Jdh» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Jdh (جذ) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

جذ
Jdh
Gốc: ج - ذ
Luật học (fiqh) 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Jdh

Al-jadhd : briser et émietter quelque chose.

On appelle les pierres d'or brisées et les fragments d'or 'judhâdh'.

De là la parole d'Allah : « Il les réduisit en pièces (judhâdhan) » (Al-Anbiyâ' : 58).

C'est Abraham brisant les idoles de son peuple.

Jdh trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Hud 1
Al-Anbiya 1
Surah Hud : 108 Meccan
﴿۞ وَأَمَّا ٱلَّذِينَ سُعِدُوا۟ فَفِى ٱلْجَنَّةِ خَـٰلِدِينَ فِيهَا مَا دَامَتِ ٱلسَّمَـٰوَٰتُ وَٱلْأَرْضُ إِلَّا مَا شَآءَ رَبُّكَ ۖ عَطَآءً غَيْرَ مَجْذُوذٍۢ
Et quant aux bienheureux, ils seront au Paradis, pour y demeurer éternellement tant que dureront les cieux et la terre - à moins que ton Seigneur n'en décide autrement - c'est là un don qui n'est jamais interrompu.
Surah Al-Anbiya : 58 Meccan
﴿فَجَعَلَهُمْ جُذَٰذًا إِلَّا كَبِيرًۭا لَّهُمْ لَعَلَّهُمْ إِلَيْهِ يَرْجِعُونَ
Il les mit en pièces, hormis [la statue] la plus grande. Peut-être qu'ils reviendraient vers elle.

Các từ có cùng gốc với Jdh

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah