«Jth» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Jth (جث) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

جث
Jth
Gốc: ج - ث
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Jth

On dit 'jathathtuhu fa-njaththa' et 'jathathtuhu fa-jtaththa' (je l'ai arraché et il s'est arraché).

Allah dit : « Arraché (ujtuthhat) de la surface de la terre » (Ibrâhîm : 26).

Ce verbe décrit l'arbre mauvais, symbole de la parole mécréante, sans racine stable.

Jth trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Ibrahim : 26 Meccan
﴿وَمَثَلُ كَلِمَةٍ خَبِيثَةٍۢ كَشَجَرَةٍ خَبِيثَةٍ ٱجْتُثَّتْ مِن فَوْقِ ٱلْأَرْضِ مَا لَهَا مِن قَرَارٍۢ
Et une mauvaise parole est pareille à un mauvais arbre, déraciné de la surface de la terre et qui n'a point de stabilité.

Các từ có cùng gốc với Jth

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah