«Jthā» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Jthā (جثى) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

جثى
Jthā
Gốc: ج - ث
ngôn ngữ Kinh Qur'an 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Jthā

Jathâ 'alâ rukbatayhi yajthû juthuwwan wa jithiyyan : il s'est agenouillé.

Le participe est 'jâthin', le pluriel 'juthiyy'.

Allah dit : « Tu verras chaque communauté agenouillée (jâthiya) » (Al-Jâthiya : 28).

Ce sera la posture des peuples le Jour du Jugement, dans l'attente du verdict.

Jthā trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Surah Maryam : 68 Meccan
﴿فَوَرَبِّكَ لَنَحْشُرَنَّهُمْ وَٱلشَّيَـٰطِينَ ثُمَّ لَنُحْضِرَنَّهُمْ حَوْلَ جَهَنَّمَ جِثِيًّۭا
Par ton Seigneur! Assurément, Nous les rassemblerons, eux et les diables. Puis, Nous les placerons autour de l'Enfer, agenouillés.
Surah Maryam : 72 Meccan
﴿ثُمَّ نُنَجِّى ٱلَّذِينَ ٱتَّقَوا۟ وَّنَذَرُ ٱلظَّـٰلِمِينَ فِيهَا جِثِيًّۭا
Ensuite, Nous délivrerons ceux qui étaient pieux et Nous y laisserons les injustes agenouillés.

Các từ có cùng gốc với Jthā

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
سبحان الله Vinh quang thuộc về Allah