«Mṭā» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Mṭā (مطى) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

مطى
Mṭā
Gốc: م - ط
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Mṭā

At-Tamatty désigne l'extension.

Le Très-Haut dit : 'Nous leur avons donné un délai' (Maryam 75).

Matâ signifie s'étendre.

Al-matâ' est l'approvisionnement.

Tamattâ signifie jouir d'un délai.

Mṭā trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Qiyama : 33 Meccan
﴿ثُمَّ ذَهَبَ إِلَىٰٓ أَهْلِهِۦ يَتَمَطَّىٰٓ
puis il s'en est allé vers sa famille, marchant avec orgueil.

Các từ có cùng gốc với Mṭā

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.8 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng non sau 2 ngày
اللهم صل على محمد Ôi Allah, hãy ban phước cho Muhammad