«người hâm mộ sinh» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ người hâm mộ sinh (سردق) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

سردق
Srdq
người hâm mộ sinh
Gốc: س - ر - د
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa người hâm mộ sinh

As-suradiq : mot persan arabisé.

Il n'existe pas dans leur langue de mot sur ce modèle.

Le Très-Haut dit : 'un pavillon les enveloppera' (Al-Kahf 29) décrivant l'enfer qui entoure ses habitants comme une tente.

Le suradiq est ce qui entoure et enferme.

người hâm mộ sinh trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Al-Kahf : 29 Meccan
﴿وَقُلِ ٱلْحَقُّ مِن رَّبِّكُمْ فَمَن شَآءَ فَلْيُؤْمِن وَمَن شَآءَ فَلْيَكْفُرْ إِنَّآ أَعْتَدْنَا لِلظَّٰلِمِينَ نَارًا أَحَاطَ بِهِمْ سُرَادِقُهَا وَإِن يَسْتَغِيثُوا۟ يُغَاثُوا۟ بِمَآءٍ كَٱلْمُهْلِ يَشْوِى ٱلْوُجُوهَ بِئْسَ ٱلشَّرَابُ وَسَآءَتْ مُرْتَفَقًا
Et dis: «La vérité émane de votre Seigneur». Quiconque le veut, qu'il croie, quiconque le veut qu'il mécroie». Nous avons préparé pour les injustes un Feu dont les flammes les cernent. Et s'ils implorent à boire on les abreuvera d'une eau comme du métal fondu brûlant les visages. Quelle mauvaise boisson et quelle détestable demeure!

Các từ có cùng gốc với người hâm mộ sinh

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 1.9 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng rằm sau 13 ngày
لا حول ولا قوة إلا بالله Không có sức mạnh hay quyền năng nào ngoài Allah