«Qlā» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Qlā (قلى) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

قلى
Qlā
Gốc: ق - ل
ngôn ngữ Kinh Qur'an 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Qlā

Al-Qalâ et al-qilâ désignent la haine intense.

Le Très-Haut dit : 'Ton Seigneur ne t'a ni abandonné ni haï' (Ad-Duha 3).

Qalâhu signifie le détester au point de l'abandonner.

Al-maqli est le détesté et abandonné.

Qlā trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Ash-Shu'ara 1
Ad-Duha 1
Surah Ash-Shu'ara : 168 Meccan
﴿قَالَ إِنِّى لِعَمَلِكُم مِّنَ ٱلْقَالِينَ
Il dit: «Je déteste vraiment ce que vous faites.
Surah Ad-Duha : 3 Meccan
﴿مَا وَدَّعَكَ رَبُّكَ وَمَا قَلَىٰ
Ton Seigneur ne t'a ni abandonné, ni détesté.

Các từ có cùng gốc với Qlā

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 28.1 / 29.5
Độ sáng 2%
Trăng non sau 1 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah