«Qmḥ» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Qmḥ (قمح) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

قمح
Qmḥ
Gốc: ق - م - ح
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Qmḥ

Al-Qamh désigne le blé.

Le Très-Haut dit : 'Leurs têtes sont relevées' (Ya-Sin 8), c'est-à-dire ils ne peuvent baisser la tête, comme quelqu'un qui lève la tête pour boire du lait.

Al-muqmah est celui dont la tête est relevée vers le haut.

Qmḥ trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Ya-Sin : 8 Meccan
﴿إِنَّا جَعَلْنَا فِىٓ أَعْنَٰقِهِمْ أَغْلَٰلًا فَهِىَ إِلَى ٱلْأَذْقَانِ فَهُم مُّقْمَحُونَ
Nous mettrons des carcans à leurs cous, et il y en aura jusqu'aux mentons: et voilà qu'ils iront têtes dressées.

Các từ có cùng gốc với Qmḥ

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T4 27 Safar
الأربعاء 27 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 28.4 / 29.5
Độ sáng 1%
Trăng non sau 1 ngày
اللهم صل على محمد Ôi Allah, hãy ban phước cho Muhammad