«Rf» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Rf (رف) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

رف
Rf
Gốc: ر - ف
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Rf

Rafîf al-shajar : l'étalement des branches de l'arbre.

Raffa al-tâ'ir (l'oiseau a battu des ailes).

Allah dit : « Des couches superposées (marfû'a) » (Al-Ghâshiya : 13).

Les lits du Paradis sont élevés et luxueux.

Rf trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Ar-Rahman : 76 Meccan
﴿مُتَّكِـِٔينَ عَلَىٰ رَفْرَفٍ خُضْرٍۢ وَعَبْقَرِىٍّ حِسَانٍۢ
Ils seront accoudés sur des coussins verts et des tapis épais et jolis.

Các từ có cùng gốc với Rf

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah