«Rft» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Rft (رفت) trong Kinh Qur'an, với 2 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

رفت
Rft
Gốc: ر - ف - ت
ngôn ngữ Kinh Qur'an 2 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa Rft

Rafattu al-shay' arfutuhu raftan : j'ai émietté la chose.

Allah dit : « Quand nous serons ossements émiettés (rufâtan) » (Al-Isrâ' : 49).

Les mécréants doutaient de la résurrection après leur réduction en poussière.

Rft trong Kinh Qur'an (2)

Meccan: 2 Medinan: 0
Surah Al-Isra : 49 Meccan
﴿وَقَالُوٓا۟ أَءِذَا كُنَّا عِظَٰمًا وَرُفَٰتًا أَءِنَّا لَمَبْعُوثُونَ خَلْقًا جَدِيدًا
Et ils disent: «Quand nous serons ossements et poussière, serons-nous ressuscités en une nouvelle création?»
Surah Al-Isra : 98 Meccan
﴿ذَٰلِكَ جَزَآؤُهُم بِأَنَّهُمْ كَفَرُوا۟ بِـَٔايَٰتِنَا وَقَالُوٓا۟ أَءِذَا كُنَّا عِظَٰمًا وَرُفَٰتًا أَءِنَّا لَمَبْعُوثُونَ خَلْقًا جَدِيدًا
Telle sera leur sanction parce qu'ils ne croient pas en Nos preuves et disent: «Quand nous serons ossements et poussière, serons-nous ressuscités en une nouvelle création?»

Các từ có cùng gốc với Rft

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
لا إله إلا الله Không có thần linh nào ngoài Allah