«Sdr» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Sdr (سدر) trong Kinh Qur'an, với 4 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

سدر
Sdr
Gốc: س - د - ر
Tín ngưỡng (aqida) 4 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa Sdr

As-sidr : un arbre de peu de profit alimentaire.

C'est pourquoi le Très-Haut dit : 'et des arbres de sidr épineux' (Saba 16) pour décrire la dégradation.

Mais aussi : 'près du Lotus de la Limite' (An-Najm 14) et 'parmi des lotus sans épines' (Al-Waqi'a 28) pour le Paradis.

Sdr trong Kinh Qur'an (4)

Meccan: 4 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
An-Najm 2
Saba 1
Al-Waqi'a 1
Surah Saba : 16 Meccan
﴿فَأَعْرَضُوا۟ فَأَرْسَلْنَا عَلَيْهِمْ سَيْلَ ٱلْعَرِمِ وَبَدَّلْنَٰهُم بِجَنَّتَيْهِمْ جَنَّتَيْنِ ذَوَاتَىْ أُكُلٍ خَمْطٍ وَأَثْلٍ وَشَىْءٍ مِّن سِدْرٍ قَلِيلٍ
Mais ils se détournèrent. Nous déchaînâmes contre eux l'inondation du Barrage, et leur changeâmes leurs deux jardins en deux jardins aux fruits amers, tamaris et quelques jujubiers.
Surah An-Najm : 14 Meccan
﴿عِندَ سِدْرَةِ ٱلْمُنتَهَىٰ
près de la Sidrat-ul-Muntahâ,
Surah An-Najm : 16 Meccan
﴿إِذْ يَغْشَى ٱلسِّدْرَةَ مَا يَغْشَىٰ
au moment où le lotus était couvert de ce qui le couvrait.
Surah Al-Waqi'a : 28 Meccan
﴿فِى سِدْرٍ مَّخْضُودٍ
[Ils seront parmi] des jujubiers sans épines,

Các từ có cùng gốc với Sdr

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.9 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng non sau 2 ngày
الحمد لله Mọi lời ca ngợi đều thuộc về Allah