«Smr» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ Smr (سمر) trong Kinh Qur'an, với 4 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

سمر
Smr
Gốc: س - م - ر
ngôn ngữ Kinh Qur'an 4 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa Smr

As-sumra : une des couleurs composées entre le blanc et le noir.

As-samar : la conversation nocturne ou le lieu de conversation.

Le Très-Haut dit : 'délibérant le soir à son sujet' (Al-Mu'minun 67).

As-samir : celui qui veille la nuit en conversation.

Smr trong Kinh Qur'an (4)

Meccan: 4 Medinan: 0
Phân phối các câu thơ của surah
Ta-Ha 3
Al-Mu'minun 1
Surah Ta-Ha : 85 Meccan
﴿قَالَ فَإِنَّا قَدْ فَتَنَّا قَوْمَكَ مِنۢ بَعْدِكَ وَأَضَلَّهُمُ ٱلسَّامِرِىُّ
Allah dit: «Nous avons mis ton peuple à l'épreuve après ton départ. Et le Sâmirî les a égarés».
Surah Ta-Ha : 87 Meccan
﴿قَالُوا۟ مَآ أَخْلَفْنَا مَوْعِدَكَ بِمَلْكِنَا وَلَٰكِنَّا حُمِّلْنَآ أَوْزَارًا مِّن زِينَةِ ٱلْقَوْمِ فَقَذَفْنَٰهَا فَكَذَٰلِكَ أَلْقَى ٱلسَّامِرِىُّ
Ils dirent: «Ce n'est pas de notre propre gré que nous avons manqué à notre engagement envers toi. Mais nous fûmes chargés de fardeaux d'ornements du peuple (de Pharaon); nous les avons donc jetés (sur le feu) tout comme le Sâmirî les a lancés.
Surah Ta-Ha : 95 Meccan
﴿قَالَ فَمَا خَطْبُكَ يَٰسَٰمِرِىُّ
Alors [Moïse] dit: «Quel a été ton dessein? O Sâmirî?»
Surah Al-Mu'minun : 67 Meccan
﴿مُسْتَكْبِرِينَ بِهِۦ سَٰمِرًا تَهْجُرُونَ
s'enflant d'orgueil, et vous les dénigriez au cours de vos veillées».

Các từ có cùng gốc với Smr

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T3 26 Safar
الثلاثاء 26 صفر
هلال متناقص Trăng Lưỡi Liềm Cuối Tháng Ngày 27.6 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng non sau 2 ngày
لا حول ولا قوة إلا بالله Không có sức mạnh hay quyền năng nào ngoài Allah