«ta ha 39» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ ta ha 39 (سحل) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

سحل
Sḥl
ta ha 39
Gốc: س - ح - ل
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 2 phút đọc

Định nghĩa ta ha 39

Le Très-Haut dit : 'que la mer le rejette sur le rivage' (Ta-Ha 39).

As-sahil : le rivage de la mer où les vagues poussent les choses.

La racine évoque le frottement et le lissage.

On dit : un vêtement lisse, non teint.

Le rivage est ainsi nommé car la mer y lisse le sable.

ta ha 39 trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Ta-Ha : 39 Meccan
﴿أَنِ ٱقْذِفِيهِ فِى ٱلتَّابُوتِ فَٱقْذِفِيهِ فِى ٱلْيَمِّ فَلْيُلْقِهِ ٱلْيَمُّ بِٱلسَّاحِلِ يَأْخُذْهُ عَدُوٌّ لِّى وَعَدُوٌّ لَّهُۥ وَأَلْقَيْتُ عَلَيْكَ مَحَبَّةً مِّنِّى وَلِتُصْنَعَ عَلَىٰ عَيْنِىٓ
«Mets-le dans le coffret, puis jette celui-ci dans les flots pour qu'ensuite le fleuve le lance sur la rive; un ennemi à Moi et à lui le prendra». Et J'ai répandu sur toi une affection de Ma part, afin que tu sois élevé sous Mon œil.

Các từ có cùng gốc với ta ha 39

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 1.9 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng rằm sau 13 ngày
اللهم صل على محمد Ôi Allah, hãy ban phước cho Muhammad