«tham nhũng bị chôn» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ tham nhũng bị chôn (دسى) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

دسى
Dsā
tham nhũng bị chôn
Gốc: د - س
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa tham nhũng bị chôn

Allah dit : « Et malheureux celui qui l'a corrompue (dassâhâ) » (Ash-Shams : 10).

Dassâhâ : l'a enfouie et abaissée par les péchés.

Le contraire est 'zakkâhâ' (l'a purifiée).

Chaque âme peut être élevée ou abaissée selon ses choix.

tham nhũng bị chôn trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah Ash-Shams : 10 Meccan
﴿وَقَدْ خَابَ مَن دَسَّىٰهَا
Et est perdu, certes, celui qui la corrompt.

Các từ có cùng gốc với tham nhũng bị chôn

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T6 29 Safar
الجمعة 29 صفر
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.6 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
اللهم صل على محمد Ôi Allah, hãy ban phước cho Muhammad