«tỉnh táo» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ tỉnh táo (سهر) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

سهر
Shr
tỉnh táo
Gốc: س - ه - ر
Tín ngưỡng (aqida) 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa tỉnh táo

As-sahira : on dit que c'est la surface de la terre, ou la terre de la Résurrection.

En réalité, c'est l'état de veille de la terre et son agitation.

Le Très-Haut dit : 'ils seront alors sur une terre aplanie' (An-Nazi'at 14).

As-sahar : l'insomnie, le fait de rester éveillé la nuit.

tỉnh táo trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 1 Medinan: 0
Surah An-Nazi'at : 14 Meccan
﴿فَإِذَا هُم بِٱلسَّاهِرَةِ
et voilà qu'ils seront sur la terre (ressuscités).

Các từ có cùng gốc với tỉnh táo

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال متزايد Trăng Lưỡi Liềm Đầu Tháng Ngày 2 / 29.5
Độ sáng 4%
Trăng rằm sau 13 ngày
سبحان الله وبحمده Vinh quang và ca ngợi thuộc về Allah