«tự do» có nghĩa là gì trong Kinh Qur'an?

Khám phá ý nghĩa của từ tự do (سيب) trong Kinh Qur'an, với 1 câu thơ trong đó nó xuất hiện và lời giải thích chi tiết từ Mufradat fi gharib al-Qur'an của Al-Raghib al-Asfahani.

سيب
Syb
tự do
Gốc: س - ب
ngôn ngữ Kinh Qur'an 1 câu thơ

Cập nhật lúc 29 tháng 5 2026 07h00

📖 1 phút đọc

Định nghĩa tự do

As-sa'iba : celle qui paît librement sans être repoussée d'un abreuvoir ni d'un pâturage.

Le Très-Haut dit : 'Dieu n'a institué ni bahira, ni sa'iba' (Al-Ma'ida 103), critiquant les superstitions préislamiques concernant le bétail consacré aux idoles.

tự do trong Kinh Qur'an (1)

Meccan: 0 Medinan: 1
Surah Al-Maida : 103 Medinan
﴿مَا جَعَلَ ٱللَّهُ مِنۢ بَحِيرَةٍ وَلَا سَآئِبَةٍ وَلَا وَصِيلَةٍ وَلَا حَامٍ وَلَٰكِنَّ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ يَفْتَرُونَ عَلَى ٱللَّهِ ٱلْكَذِبَ وَأَكْثَرُهُمْ لَا يَعْقِلُونَ
Allah n'a pas institué la Bahira, la Sâïba, la Wasîlani le Hâm. Mais ceux qui ont mécru ont inventé ce mensonge contre Allah, et la plupart d'entre eux ne raisonnent pas.

Các từ có cùng gốc với tự do

Chia sẻ

WhatsApp X
بسم الله الرحمن الرحيم T7 1 Rabi' al-Awwal
السبت 1 ربيع الأول
هلال جديد Trăng Non Ngày 1.7 / 29.5
Độ sáng 3%
Trăng rằm sau 13 ngày
لا حول ولا قوة إلا بالله Không có sức mạnh hay quyền năng nào ngoài Allah