Đây là giờ cầu nguyện cho 7 thành phố ở vùng Hamburg, Germany, với tổng dân số khoảng 3 679 807 người. Các thành phố chính là Hamburg, Wandsbek, Hamburg-Nord, Hamburg-Mitte và Marienthal.
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Hamburg tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Hamburg 20038 | 05:23 | 12:03 | 14:16 | 16:46 | 18:36 |
| Wandsbek | 05:23 | 12:03 | 14:16 | 16:46 | 18:36 |
| Hamburg-Nord | 05:23 | 12:04 | 14:16 | 16:46 | 18:36 |
| Hamburg-Mitte | 05:23 | 12:03 | 14:16 | 16:46 | 18:36 |
| Marienthal 16775 | 05:23 | 12:03 | 14:16 | 16:46 | 18:36 |
| Eimsbüttel | 05:24 | 12:04 | 14:16 | 16:46 | 18:36 |
| Altona | 05:24 | 12:04 | 14:16 | 16:47 | 18:36 |
Giờ cầu nguyện tại Hamburg được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.