Đây là giờ cầu nguyện cho 20 thành phố ở vùng Jawa Tengah, Indonesia, với tổng dân số khoảng 6 350 634 người. Các thành phố chính là Semarang, Jepara, Surakarta, Pekalongan và Tegal.
Mục lục
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Jawa Tengah tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Semarang 38119 | 04:35 | 11:43 | 15:04 | 17:42 | 18:46 |
| Jepara 32274 | 04:34 | 11:41 | 15:03 | 17:41 | 18:45 |
| Surakarta 34583 | 04:34 | 11:41 | 15:02 | 17:40 | 18:44 |
| Pekalongan 39371 | 04:38 | 11:46 | 15:07 | 17:45 | 18:49 |
| Tegal 16310 | 04:40 | 11:48 | 15:09 | 17:48 | 18:51 |
| Cilacap 53211 | 04:42 | 11:49 | 15:10 | 17:47 | 18:51 |
| Purwokerto 59155 | 04:41 | 11:48 | 15:09 | 17:47 | 18:51 |
| Salatiga 50711 | 04:35 | 11:43 | 15:04 | 17:42 | 18:46 |
| Pemalang | 04:40 | 11:47 | 15:08 | 17:47 | 18:50 |
| Ungaran 54393 | 04:36 | 11:43 | 15:04 | 17:42 | 18:46 |
| Brebes 52212 | 04:42 | 11:49 | 15:10 | 17:48 | 18:52 |
| Purwodadi 24652 | 04:34 | 11:41 | 15:02 | 17:40 | 18:44 |
| Batang 92572 | 04:34 | 11:42 | 15:03 | 17:42 | 18:46 |
| Adiwerna 52194 | 04:41 | 11:48 | 15:09 | 17:47 | 18:51 |
| Klaten 35592 | 04:35 | 11:42 | 15:03 | 17:41 | 18:45 |
Giờ cầu nguyện tại Jawa Tengah được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.