Đây là giờ cầu nguyện cho 20 thành phố ở vùng Jawa Tengah, Indonesia, với tổng dân số khoảng 6 350 634 người. Các thành phố chính là Semarang, Jepara, Surakarta, Pekalongan và Tegal.
Mục lục
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Jawa Tengah tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Semarang 38119 | 04:07 | 11:24 | 14:28 | 17:35 | 18:38 |
| Jepara 32274 | 04:06 | 11:23 | 14:28 | 17:33 | 18:36 |
| Surakarta 34583 | 04:05 | 11:23 | 14:26 | 17:33 | 18:37 |
| Pekalongan 39371 | 04:10 | 11:27 | 14:31 | 17:38 | 18:41 |
| Tegal 16310 | 04:12 | 11:30 | 14:34 | 17:40 | 18:43 |
| Cilacap 53211 | 04:12 | 11:30 | 14:33 | 17:41 | 18:44 |
| Purwokerto 59155 | 04:11 | 11:29 | 14:32 | 17:40 | 18:43 |
| Salatiga 50711 | 04:06 | 11:24 | 14:27 | 17:35 | 18:38 |
| Pemalang | 04:11 | 11:29 | 14:33 | 17:39 | 18:42 |
| Ungaran 54393 | 04:07 | 11:24 | 14:28 | 17:35 | 18:38 |
| Brebes 52212 | 04:13 | 11:30 | 14:34 | 17:41 | 18:44 |
| Purwodadi 24652 | 04:05 | 11:22 | 14:26 | 17:33 | 18:36 |
| Batang 92572 | 04:06 | 11:23 | 14:28 | 17:33 | 18:36 |
| Adiwerna 52194 | 04:12 | 11:30 | 14:34 | 17:40 | 18:43 |
| Klaten 35592 | 04:06 | 11:24 | 14:26 | 17:34 | 18:38 |
Giờ cầu nguyện tại Jawa Tengah được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.