Đây là giờ cầu nguyện cho 23 thành phố ở vùng Kentucky, United States, với tổng dân số khoảng 4 913 103 người. Các thành phố chính là Louisville, Lexington, Lexington-Fayette, Anchorage và Meads.
Mục lục
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Kentucky tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Louisville 36048 | 06:19 | 13:30 | 16:42 | 19:15 | 20:35 |
| Lexington 35648 | 06:14 | 13:25 | 16:38 | 19:10 | 20:30 |
| Lexington-Fayette | 06:14 | 13:25 | 16:37 | 19:10 | 20:29 |
| Anchorage 99501 | 06:19 | 13:29 | 16:42 | 19:14 | 20:34 |
| Meads | 06:07 | 13:18 | 16:30 | 19:03 | 20:23 |
| Henderson 72544 | 05:27 | 12:37 | 15:50 | 18:23 | 19:42 |
| Plano 52581 | 05:23 | 12:33 | 15:46 | 18:19 | 19:37 |
| Irvine 92602 | 06:13 | 13:23 | 16:36 | 19:08 | 20:27 |
| Richmond 94801 | 06:14 | 13:24 | 16:37 | 19:10 | 20:29 |
| Providence 42450 | 06:17 | 13:28 | 16:40 | 19:13 | 20:33 |
| Brownsville 95919 | 05:22 | 12:32 | 15:46 | 18:18 | 19:36 |
| Springfield 72157 | 06:18 | 13:28 | 16:41 | 19:13 | 20:32 |
| Lancaster 93534 | 06:15 | 13:25 | 16:38 | 19:11 | 20:30 |
| Alexandria 36250 | 06:14 | 13:24 | 16:36 | 19:09 | 20:30 |
| Jackson 36545 | 06:10 | 13:20 | 16:34 | 19:06 | 20:25 |
Giờ cầu nguyện tại Kentucky được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.