Đây là giờ cầu nguyện cho 23 thành phố ở vùng Kentucky, United States, với tổng dân số khoảng 4 913 103 người. Các thành phố chính là Louisville, Lexington, Lexington-Fayette, Anchorage và Meads.
Mục lục
Cập nhật lúc 28 tháng 6 2026 01h02
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Kentucky tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Louisville 36048 | 04:35 | 13:48 | 17:43 | 21:11 | 22:54 |
| Lexington 35648 | 04:32 | 13:43 | 17:37 | 21:05 | 22:47 |
| Lexington-Fayette | 04:31 | 13:43 | 17:37 | 21:05 | 22:47 |
| Anchorage 99501 | 04:34 | 13:48 | 17:42 | 21:10 | 22:53 |
| Meads | 04:22 | 13:36 | 17:31 | 20:59 | 22:42 |
| Henderson 72544 | 03:45 | 12:56 | 16:49 | 20:17 | 21:59 |
| Plano 52581 | 03:46 | 12:51 | 16:42 | 20:10 | 21:49 |
| Irvine 92602 | 04:31 | 13:41 | 17:34 | 21:02 | 22:43 |
| Richmond 94801 | 04:32 | 13:43 | 17:36 | 21:04 | 22:45 |
| Providence 42450 | 04:31 | 13:46 | 17:41 | 21:10 | 22:53 |
| Brownsville 95919 | 03:43 | 12:51 | 16:42 | 20:10 | 21:50 |
| Springfield 72157 | 04:36 | 13:46 | 17:39 | 21:07 | 22:48 |
| Lancaster 93534 | 04:34 | 13:44 | 17:37 | 21:05 | 22:45 |
| Alexandria 36250 | 04:25 | 13:43 | 17:39 | 21:08 | 22:52 |
| Jackson 36545 | 04:30 | 13:39 | 17:32 | 21:00 | 22:40 |
Giờ cầu nguyện tại Kentucky được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.