Đây là giờ cầu nguyện cho 23 thành phố ở vùng Kentucky, United States, với tổng dân số khoảng 4 913 103 người. Các thành phố chính là Louisville, Lexington, Lexington-Fayette, Anchorage và Meads.
Mục lục
Cập nhật lúc 30 tháng 7 2026 02h54
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Kentucky tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Louisville 36048 | 05:33 | 13:45 | 17:27 | 20:24 | 21:50 |
| Lexington 35648 | 05:29 | 13:40 | 17:22 | 20:19 | 21:44 |
| Lexington-Fayette | 05:29 | 13:40 | 17:22 | 20:19 | 21:44 |
| Anchorage 99501 | 05:32 | 13:44 | 17:26 | 20:24 | 21:49 |
| Meads | 05:20 | 13:33 | 17:15 | 20:12 | 21:38 |
| Henderson 72544 | 04:42 | 12:52 | 16:34 | 19:31 | 20:56 |
| Plano 52581 | 04:40 | 12:47 | 16:29 | 19:25 | 20:49 |
| Irvine 92602 | 05:28 | 13:38 | 17:20 | 20:17 | 21:41 |
| Richmond 94801 | 05:29 | 13:39 | 17:21 | 20:18 | 21:43 |
| Providence 42450 | 05:30 | 13:43 | 17:25 | 20:23 | 21:49 |
| Brownsville 95919 | 04:38 | 12:47 | 16:28 | 19:25 | 20:49 |
| Springfield 72157 | 05:33 | 13:43 | 17:25 | 20:22 | 21:46 |
| Lancaster 93534 | 05:30 | 13:40 | 17:22 | 20:19 | 21:43 |
| Alexandria 36250 | 05:26 | 13:39 | 17:22 | 20:20 | 21:46 |
| Jackson 36545 | 05:26 | 13:35 | 17:17 | 20:14 | 21:38 |
Giờ cầu nguyện tại Kentucky được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.