Đây là giờ cầu nguyện cho 22 thành phố ở vùng Oregon, United States, với tổng dân số khoảng 7 345 877 người. Các thành phố chính là Phoenix, Dallas, Jacksonville, Portland và Toledo.
Mục lục
Cập nhật lúc 29 tháng 8 2026 20h08
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Oregon tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Phoenix 85001 | 05:50 | 12:57 | 16:01 | 18:34 | 19:58 |
| Dallas 30132 | 05:50 | 12:59 | 15:59 | 18:33 | 20:02 |
| Jacksonville 36265 | 05:50 | 12:58 | 16:02 | 18:34 | 19:59 |
| Portland 71663 | 05:47 | 12:57 | 15:55 | 18:30 | 19:59 |
| Toledo 52342 | 05:53 | 13:02 | 16:02 | 18:36 | 20:04 |
| Durham 95938 | 05:48 | 12:57 | 15:56 | 18:30 | 20:00 |
| Brownsville 95919 | 05:49 | 12:58 | 15:59 | 18:32 | 20:00 |
| Eugene 65032 | 05:50 | 12:58 | 15:59 | 18:33 | 20:00 |
| Salem 36874 | 05:49 | 12:58 | 15:58 | 18:32 | 20:00 |
| Ontario 91758 | 06:25 | 13:34 | 16:35 | 19:08 | 20:36 |
| Springfield 72157 | 05:50 | 12:58 | 15:59 | 18:33 | 20:00 |
| Astoria 61501 | 05:52 | 13:01 | 15:59 | 18:33 | 20:04 |
| Dayton 50530 | 05:49 | 12:58 | 15:58 | 18:31 | 20:01 |
| Warren 71671 | 05:48 | 12:57 | 15:56 | 18:30 | 20:00 |
| Lafayette 36862 | 05:49 | 12:58 | 15:58 | 18:32 | 20:01 |
Giờ cầu nguyện tại Oregon được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.