Đây là giờ cầu nguyện cho 22 thành phố ở vùng Oregon, United States, với tổng dân số khoảng 7 345 877 người. Các thành phố chính là Phoenix, Dallas, Jacksonville, Portland và Toledo.
Mục lục
Cập nhật lúc 28 tháng 8 2026 17h34
Giờ cầu nguyện thay đổi từ thành phố này sang thành phố khác ở Oregon tùy theo vị trí địa lý. Hôm nay :
Nhấp vào một thành phố bên dưới để xem giờ cầu nguyện chi tiết:
| المدينة Thành phố |
الفجر Fajr |
الظهر Dhuhr |
العصر Asr |
المغرب Maghrib |
العشاء Isha |
| Phoenix 85001 | 04:53 | 13:12 | 16:55 | 19:53 | 21:24 |
| Dallas 30132 | 04:46 | 13:14 | 16:58 | 19:58 | 21:35 |
| Jacksonville 36265 | 04:53 | 13:13 | 16:56 | 19:54 | 21:25 |
| Portland 71663 | 04:41 | 13:12 | 16:56 | 19:57 | 21:35 |
| Toledo 52342 | 04:49 | 13:17 | 17:01 | 20:00 | 21:36 |
| Durham 95938 | 04:41 | 13:12 | 16:56 | 19:57 | 21:34 |
| Brownsville 95919 | 04:46 | 13:13 | 16:57 | 19:56 | 21:32 |
| Eugene 65032 | 04:48 | 13:13 | 16:57 | 19:56 | 21:31 |
| Salem 36874 | 04:44 | 13:13 | 16:57 | 19:57 | 21:34 |
| Ontario 91758 | 05:23 | 13:49 | 17:33 | 20:32 | 22:06 |
| Springfield 72157 | 04:48 | 13:13 | 16:57 | 19:56 | 21:31 |
| Astoria 61501 | 04:43 | 13:16 | 17:01 | 20:02 | 21:42 |
| Dayton 50530 | 04:43 | 13:13 | 16:57 | 19:58 | 21:35 |
| Warren 71671 | 04:40 | 13:12 | 16:57 | 19:58 | 21:36 |
| Lafayette 36862 | 04:43 | 13:13 | 16:58 | 19:58 | 21:35 |
Giờ cầu nguyện tại Oregon được tính theo phương pháp MWL (Liên đoàn Hồi giáo Thế giới) sử dụng các góc sau:
Lịch thời gian tự động tính đến múi giờ địa phương cũng như các thay đổi giờ mùa hè/mùa đông khi áp dụng.